Học tiếng Nhật Phú Thọ

Học tiếng Nhật Phú Thọ

Share

Đào tạo ngoại ngữ - du học Nhật - Hàn - Trung

23/06/2026

Cách sử dụng trợ từ trong tiếng Nhật
1. Thức dậy lúc mấy giờ là に
ごじにおきます
2. Ngủ lúc mấy giờ là に
11 じ に ねます
3. Làm việc ở đầu là で làm việc với ai là と
げんばにほんじんとはただきます
4. Nghỉ ngơi ở đâu là で
きょうしつでやすみます
5. Học ở đâu là で học cái gì là を
きょうしつ にほんごをべんきょうします
6. Kết thúc mấy giờ là に
6じにおわります。
7. Đi đâu là へ đi bằng gì là で đi với ai là と
こうえん へタクシーでともだちといきます。
8. Đến đâu là へ đến bằng gì là で đến với ai là と
センターヘバイクでともだちときました
9. Về đâu là へ về bằng gì là で về với ai là と
ふるさと へバスでともだちとかえります
10. Ăn cái gì là を ăn ở đầu là で ăn bằng gì là で
しょくどうではしでごはんをたべます
11. Uống cái gì を ở uống ở đâu là で uống bằng gì là で
きっさてん で コップ で コーヒーをのみます
12. Hút cái gì là を hút ở đâu là で
へやでたばこをすいます
13. Xem cái gì là を xem ở đâu là で xem bằng gì で
へやでけいたいでんわでえいがをみます
14. Nghe cái gì là を nghe ở đầu là で nghe bằng gì là で
きょうしつでけいたいでんわで おんがく を ききます
15. Đọc cái gì là を đọc ở đâu là で
うちでしんぶんを よみます
16. Viết cái gì là を viết vào đầu là に viết bằng gi là で
えんぴつでここに なまえをかきます
17. Mua cái gì là を mua ở đâu là で
スーパーでりんごをかいます
18. Chụp cái gì là を chụp ở đầu là で chụp bằng gì là で
きょうとで でんわで しゃしんをとります
19. Làm cái gì là を làm ở đâu là で
へやで しゅくだい をします
20. Gặp ai là に gặp ở đâu là で
えきでともだちにあいます
21. Cắt cái gì là を cắt bằng gì là で
はさみで かみ を きります。
22. Gửi cái gì là を gửi bằng gi là で gửi cho ai là に
ファクスで しゃちょう にレポートをおくります
23. Tặng cái gì là を tặng cho ai là に
母 は はなをあげます。
24. Nhận cái gì là を nhận từ ai là に
はは に シャツをもらいます
かいしゃから はなもらいます
25. Mượn cái gi là を mượn từ ai là に
チンさんにおかねをかります
チンさんから おかねをかります
26. Cho mượn cái gì là を cho ai mượn là に
わたしはチンさんに おかねをかします
27. Dạy cái gì là を dạy cho ai là に
たなかさん に かんじ を おしえます
28. Học cái gì là を học từ ai là に
たなかせんせい に にほんごをならいます
29. Gọi điện cho ai là に
りんさん に でんわ を かけます
かいしゃ へ でんわ を かけます
30. Hiểu cái gì là が
かんじがわかります
31. Có vật gì là が có ở đâu là に
つくえ に ほん があります
ほん はつくえ にあります
32. Có người gì là が có ở đâu là に
きょうしつ に せんせいがいます
せんせい は きょうしつにいます
33. Mất tốn cái gì là が
おかねがかかります
34. Nghỉ công ty là を
かいしゃを やすみます
35. Chơi ở đâu là で chơi với ai là と
にわdeともだちとあそびます
36. Bơi ở đầu là で bơi với ai là と
ともだち と かわ で およぎます
37. Cho cái gì vào là を cho vào đâu là に
さいふ に おかね を いれます
38. Lấy ra cái gì là を lấy từ đâu ra là から
さいふから おかね を だします
39. Vào に
だいがく に はいります
40. Ra を
だおがくを でます
41. Bỏ việc ở cty là を
かいしゃ を やめます
42. Bắm ấn cái gì là を
スイッチ を おします
43. Nhớ cái gì là を
かんじ を おぼえます
44. Quên cái gì là を quên ở đầu là に
でんしゃ に かばん を わすれます
45. Mất cái gì là を mất ở đâu là で
スーパー で さいふ を たくします
46. Nộp cái gì là を nộp cho ai là に
しゃちょう に レポートを だします
47. Trả tiền はらいます
48. Trả lại cái gì là を
としょかん に ほんを かえります
49. Ra ngoài でかけます
50. Cởi cái gì là を
くつ を ぬぎます
51. Mang đi cái gi là を mang đi đâu là へ
げんば へ おべんとう を もっといきます
52. Mang đến cái gì là を mang đến đâu là へ
にほん へ MAMTOM を もっときます
53. Lo lắng しんぱいします
54. Làm thêm đến mấy giờ là まで
9じ まで ざんぎょうします
55. Đi công tác ở đâu へ, に
にほんへしゅっちょうします。
56. Có thể cái gì là が
サッカーができます
57. Rửa cái gì là を rửa ở đâu là で
だいところ で おさら を あらいます
58. Dẫn đi đâu là へ dẫn ai đi là を
こうえん へ かぞく を つれてきます
59. Dẫn đến đầu là へ dẫn ai đến là を
ともだちのうち へ こいびとを つれてきます
60. Tiễn ai là を tiễn đến đâu là まで
くうこう まで りょうしんを おくります
61. Giới thiệu cái gì, ai là をgiới thiệu cho ai là に
おきゃくさま に BUNCHA を しょうかいします
たなかせんせい に りんさん を しょうかいします
62. Hướng dẫn cái gì làを
みちを あんないします
63. Giải thích cái gì là を
かんじのいみ を せつめいします
64. Pha cái gì là を
おちゃ を いれます
65. Suy nghĩ cái gì là を
かぞくwoかんがえます
66. Đến đâu là に
ちばけん に つきます
67. Du học ở đâu là で
にほん で りゅうがくします
68. Thêm gì làをとし をとります

Want your school to be the top-listed School/college in Vinh Yen?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Website

Address

Vinh Yen