HSK3-19
Tiếng Trung Phương Linh-Bắc Giang
Trung tâm ĐT Tiếng Trung ONLINE,OFFLINE cho người đi làm và HS các cấp. Tư vấn du học Trung Quốc.
HSK4-11
TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP:
1. 好的。 — hǎo de. — Được/vâng。
2. 可以。 — kěyǐ. — Có thể/được。
3. 不可以。 — bù kěyǐ. — Không được。
4. 没问题。 — méi wèntí. — Không vấn đề gì。
5. 等一下。 — děng yíxià. — Đợi một chút。
6. 快一点。 — kuài yìdiǎn. — Nhanh lên một chút。
7. 慢一点。 — màn yìdiǎn. — Chậm một chút。
8. 请再说一次。 — qǐng zài shuō yí cì. — Hãy nói lại một lần nữa。
9. 我听不懂。 — wǒ tīng bù dǒng. — Tôi nghe không hiểu。
10. 我知道了。 — wǒ zhīdào le. — Tôi biết rồi。
11. 我明白了。 — wǒ míngbai le. — Tôi hiểu rồi。
12. 不知道。 — bù zhīdào. — Không biết。
13. 为什么? — wèishénme? — Tại sao?
14. 怎么了? — zěnme le? — Sao vậy?
15. 没事。 — méi shì. — Không sao。
16. 真的吗? — zhēn de ma? — Thật à?
17. 当然。 — dāngrán. — Đương nhiên rồi。
18. 不一定。 — bù yídìng. — Chưa chắc。
19. 我觉得可以。 — wǒ juéde kěyǐ. — Tôi thấy được。
20. 我觉得不行。 — wǒ juéde bù xíng. — Tôi thấy không được。
21. 我先走了。 — wǒ xiān zǒu le. — Tôi đi trước đây。
22. 回头见。 — huítóu jiàn. — Gặp lại sau nhé。
23. 辛苦了。 — xīnkǔ le. — Vất vả rồi。
24. 加油。 — jiāyóu. — Cố lên。
25. 别着急。 — bié zháojí. — Đừng vội。
26. 小心一点。 — xiǎoxīn yìdiǎn. — Cẩn thận một chút。
27. 我马上来。 — wǒ mǎshàng lái. — Tôi tới ngay。
28. 我现在很忙。 — wǒ xiànzài hěn máng. — Bây giờ tôi rất bận。
29. 我没时间。 — wǒ méi shíjiān. — Tôi không có thời gian。
30. 随便吧。 — suíbiàn ba. — Sao cũng được。
—————————————————-
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐏𝐇𝐔̛𝐎̛𝐍𝐆 𝐋𝐈𝐍𝐇.
ĐT tiếng Trung ONLINE và OFFLINE.
Tư vấn DU HỌC Trung Quốc.
ĐT:0375666881.
Khẩu ngữ thường gặp mỗi ngày. 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐏𝐇𝐔̛𝐎̛𝐍𝐆 𝐋𝐈𝐍𝐇. ĐT tiếng Trung ONLINE và OFFLINE. Tư vấn DU HỌC Trung Quốc. ĐT:0375666881.
HSK1-11
HSK1-PA
TỪ TRÁI NGHĨA THƯỜNG GẶP:
1.大 (dà) – 小 (xiǎo): lớn – nhỏ
2.多 (duō) – 少 (shǎo): nhiều – ít
3.高 (gāo) – 低 (dī): cao – thấp
4.长 (cháng) – 短 (duǎn): dài – ngắn
5.快 (kuài) – 慢 (màn): nhanh – chậm
6.新 (xīn) – 旧 (jiù): mới – cũ
7.热 (rè) – 冷 (lěng): nóng – lạnh
8. 好 (hǎo) – 坏 (huài): tốt – xấu
9. 对 (duì) – 错 (cuò): đúng – sai
10. 强 (qiáng) – 弱 (ruò): mạnh – yếu
11. 胖 (pàng) – 瘦 (shòu): béo – gầy
12. 远 (yuǎn) – 近 (jìn): xa – gần
13. 贵 (guì) – 便宜 (piányi): đắt – rẻ
14. 深 (shēn) –浅 (qiǎn): sâu – nông.
—————————————————-
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐏𝐇𝐔̛𝐎̛𝐍𝐆 𝐋𝐈𝐍𝐇.
ĐT tiếng Trung ONLINE và OFFLINE.
Tư vấn DU HỌC Trung Quốc.
ĐT:0375666881.
Khẩu ngữ thường gặp mỗi ngày. 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐏𝐇𝐔̛𝐎̛𝐍𝐆 𝐋𝐈𝐍𝐇. ĐT tiếng Trung ONLINE và OFFLINE. Tư vấn DU HỌC Trung Quốc. ĐT:0375666881.
17/06/2026
Tối 16/6 trung tâm khai giảng khoá học HSK3 tiếng Trung Online.
👉Các bạn học viên đến từ Đài Loan, Hồ Chí Minh, Long An, Quảng Trị, Ninh Bình, Hải Phòng, Thanh Hoá, Cao Bằng, Hà Nội, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Bắc Giang.
👉Tất cả các khoá học đều đào tạo đủ 6 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết, dịch và đánh máy.
👉Cảm ơn các bạn đã tin tưởng và lựa chọn Tiếng Trung Phương Linh là nơi học tập và trải nghiệm bộ môn tiếng Trung.
👉Chúc các bạn nhanh chóng chinh phục đỉnh cao tiếng Trung và có kết quả học tập thật cao. Hơn thế nữa, sau những khoá học tại trung tâm, cánh cửa tương lai rộng mở sẽ chào đón các bạn với nhiều định hướng tương lai mới, nhiều cơ hội việc làm mới với mức thu nhập mới. Chúc các bạn sớm chạm đến thành công như mong đợi ạ.
YÊU THƯƠNG❤️❤️❤️
—————————————————
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐏𝐇𝐔̛𝐎̛𝐍𝐆 𝐋𝐈𝐍𝐇.
ĐT tiếng Trung ONLINE và OFFLINE.
Tư vấn DU HỌC Trung Quốc Đài Loan.
ĐT:0375666881
HSK3-1
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Ninh Khánh, Thị Trấn Nếnh
Bac Giang
230000