Tiếng Trung giao tiếp Ms.Trang

Tiếng Trung giao tiếp Ms.Trang

Share

Đã học, là chắc chắn phải dùng được. Hãy đến với trung tâm cô Trang, nếu bạn muốn thực sự muốn chinh phục tiếng Trung theo phương pháp hiệu quả nhất.

Photos from Thế Giới Thời Trang Búp Bê - Mipan Shop's post 15/12/2022
Photos from Tiếng Trung giao tiếp Ms.Trang's post 10/03/2020





Mình mới mua 1set sách về cho cháu tập đọc. Thấy có ích cho người mới học tiếng Trung và người đang tự ôn lại tiếng Trung nên đăng lên chia sẻ với mọi người. Bao gồm các mẩu chuyện nhỏ, từ vựng đơn giản, dễ học, dễ vào và sách in giấy màu rất đẹp, nhìn vào sẽ muốn học cả ngày thôi. 🥰

Set gồm: 60 quyển
Mỗi quyển: 1 câu chuyện nhỏ - 5 trang
Giá về tay 120k (không bao ship)

PS: còn mấy thứ hay ho, để mình tìm rồi mình đăng tiếp. Mn ai ưa gì thì nhắn. Cuối tháng 3 mình gởi về hết 1 lần lun nha (phí vận chuyển đắt nên phải gộp chung gởi hết 1 lần).

Photos from Tiếng Trung giao tiếp Ms.Trang's post 16/07/2019

CỨ CỐ GẮNG CHĂM CHỈ SẼ THÀNH CÔNG - XUẤT PHÁT ĐIỂM MỌI NGƯỜI LÀ GIỐNG NHAU - NHƯNG THÀNH CÔNG SẼ THUỘC VỀ NGƯỜI CHĂM CHỈ 🥰🥰🥰

Cách làm sữa bắp (bản tiếng trung) 玉米奶做法
Nguyên liệu và dụng cụ chuẩn bị làm sữa bắp:该准备的原料,工具

- 2 trái bắp Mỹ to (nên chọn trái đều hạt, còn tươi, to dài đều) - 美国玉米棒2只(选新鲜,大,颗粒均匀)
- 220 ml sữa tươi không đường - 无糖鲜奶220毫升
- 1/3 chén sữa đặc có đường - 炼乳1/3碗

- Dụng cụ thực hiện: Nồi, dao, thớt, rây lọc, máy xay sinh tố 工具:锅,刀,砧板,过滤网,榨果机

Cách làm sữa bắp - 做法

Bước 1: 第一

- Bắp Mỹ chọn trái to, còn tươi - 美国玉米棒选x大个,新鲜
- Bóc sạch vỏ, giữ lại phần lá trong của trái bắp, rửa sạch và bó lá như hình - 拨外皮,留最后一层,洗干净,按图片绑好
- Luộc bắp và lá với 1 lít nước cho đến khi bắp mềm (khoảng 20 phút) - 用1升白开水把玉米棒和叶子煮到玉米软起来(大概20分钟)
- Lấy bắp ra, để nguội, dùng dao tách hạt bắp ra khỏi cùi - 把玉米拿出来,放凉,用刀把玉米粒敲出来

Bước 2:第二

- Cho hạt bắp và nước luộc bắp vào máy xay sinh tố xay nhuyễn - 把玉米粒和刚熬过的玉米水一起放在榨果机打碎成玉米奶。
- Lọc bỏ phần bã bắp đi, chỉ lấy phần nước cốt (đây chính là sữa bắp) - 用过滤网过滤,玉米肉丢掉,只留液体部分就是纯粹的玉米奶。
- Nấu sữa bắp ở lửa nhỏ, khuấy đều tay tránh sữa bị cháy - 小火煮玉米奶,用手搅拌好避免奶留在锅底
- Khi sữa bắp sôi, cho sữa đặc và sữa tươi vào khuấy đều, khi nào nồi sữa bắp sôi thì tắt bếp - 玉米奶滚开,放炼乳,鲜奶搅拌好,再滚开一边关火。

Sữa ngô uống lạnh rất ngon và thơm, mời gia đình cùng thưởng thức nào! - 玉米奶冷饮好喝香味弄弄,请大家一起享受

Photos from Tiếng Trung giao tiếp Ms.Trang's post 12/07/2019

TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ LOÀI VẬT

Như này các bạn có dễ nhớ hơn không nè ^^

Photos from Tiếng Trung giao tiếp Ms.Trang's post 06/07/2019

Cùng nhau giới thiệu về bản thân và làm quen với nhau nhé 😁

Photos from Tiếng Trung giao tiếp Ms.Trang's post 06/07/2019

Cựu học viên từ những ngày đầu mới mở lớp. Cảm ơn những tình cảm mà các em đã dành cho cô, chúc các em luôn thành công trên con đường mình đã chọn. :)

Photos from Tiếng Trung giao tiếp Ms.Trang's post 05/07/2019

BỮA ĂN CỦA NGƯỜI TRUNG QUỐC CÓ NHỮNG MÓN GÌ?

Bữa ăn của người Trung Quốc có những món gì? Trước hết cùng tìm hiểu một cách tổng quan về ẩm thực Trung Quốc nhé:

🍓 Ẩm thực Quảng Đông nổi tiếng trên khắp thế giới với phong cách đặc trưng. Hầu hết các món ăn đều được hấp và xào để không bị ngán và ít ảnh hưởng tới sức khỏe như chiên. Ở đây các món ăn ngọt ngào và có mùi thơm dịu.

🍓 Ẩm thực Sơn Đông có nguồn gốc từ Đông Trung Quốc và chủ yếu là hải sản vì vị trí tọa độ khu vực là một tỉnh duyên hải. Bạn sẽ tìm thấy sò điệp, tôm, trai, dưa biển và tất cả mọi thứ trong thực đơn. Họ chủ yếu dựa vào hương vị mặn mòi của biển khơi.

🍓 Chiết Giang ẩm thực cũng phát triển về hải sản, nhưng tập trung nhiều hơn vào hương vị tươi, mềm. Thực phẩm của họ được biết là có một sự xuất hiện tinh tế. Họ cũng rất thích sử dụng măng. Tỉnh này nổi tiếng là “đất của sữa và mật ong”.

🍓 Các món ăn từ vùng Giang Tô được biết đến với sự mềm mại của chúng. Quay trở lại những năm tháng cổ xưa, đó là một phần nổi bật của ẩm thực Hoàng gia Trung Quốc. Các món ăn cung cấp một sự cân bằng của thị hiếu ngọt ngào và mặn.

🍓 Szechuan nổi bật với hương vị đậm đà, cay và cay. Việc sử dụng hạt tiêu Sichuan là điều làm cho nó trở nên độc đáo.

🍓 Ẩm thực An Huy sử dụng nhiều loại thảo mộc và rau quả, đặc biệt là măng tươi và nấm. Nó cũng sử dụng rất nhiều thảo mộc hoang dã để tăng hương vị và mùi thơm.

🍓 Các món ăn ở Phúc Kiến thường sử dụng các cách chế biến là hầm, hấp. Các tính năng nổi bật nhất của món ăn này là – sử dụng các nguyên liệu tươi sống từ núi và biển và tập trung nhiều vào gia vị.

🍓 Ẩm thực Hồ Nam được biết đến với hương vị cay nóng, mùi thơm tươi mát và màu sắc đậm. Tỉnh này được biết đến như là “vùng đất của cá và lúa gạo”. Nó nổi tiếng với món hầm nhưng ẩm thực của họ cũng có rất nhiều món nướng.

Bữa ăn của người Trung Quốc có những món gì?

Với vai trò quan trọng của thực phẩm trong văn hoá Trung Quốc, không có gì ngạc nhiên khi người Trung Quốc đã phát triển truyền thống mạnh mẽ về kế hoạch bữa ăn. Nhiều thực phẩm có ý nghĩa biểu tượng, đại diện cho mọi thứ từ sự giàu có đến một cuộc đời dài.

Trung Quốc du lịch hấp dẫn. Thức ăn ngon là một điểm thu hút không thể thiếu trong một chuyến đi. Với lịch sử lâu dài, các tính năng độc đáo, nhiều phong cách và nấu ăn tinh tế, ẩm thực Trung Quốc là một phần cấu thành quan trọng của văn hoá Trung Quốc. Các món ăn Trung Quốc nổi tiếng về màu sắc, mùi hương, vị, ý nghĩa và sự xuất hiện.

Sau đây là tám món ăn phổ biến nhất được yêu thích bởi người nước ngoài và người Hoa. Những món này có ở hầu hết các nhà hàng lớn ở Trung Quốc. (Chú thích món ăn ghi dưới từng hình)

Photos from Tiếng Trung giao tiếp Ms.Trang's post 04/07/2019

Sưu tầm một số từ vựng về món ăn Việt Nam

Photos from Tiếng Trung giao tiếp Ms.Trang's post 04/07/2019

Một số từ vựng thông dụng về chủ đề DU LỊCH 😁

07/05/2019

GIỚI THIỆU VỀ NÓN LÁ VIỆT NAM

- Nón lá - 斗笠 /Dǒulì/
- cũng - 又 /yòu/
- gọi - 称 /chēng/
- nón trúc - 竹笠 /zhúlì/
- hay là - 或者 /huòzhě/
- nón chóp - 笠帽 /lìmào/
- là - 是 /shì/
- Việt Nam - 越南 /yuènán/
- truyền thống - 传统 /chuántǒng/
- 1 loại - 一种 /yī zhǒng/
- mũ lá - 草帽 /cǎomào/
- trưởng thành, chín - 成熟 /chéngshú/
- trúc, tre - 竹子 /zhúzǐ/
- dùng...làm gì - 以 .... 作为
- cốt lõi bên trong, khung - 胎骨 /tāigǔ/
- sau đó - 再 /zài/
- đắp lên - 附上 /fù shàng/
- từng lớp lớp - 一层层 /yī céngcéng/
- bền, chắc chắn - 坚韧葵丝 /jiānrènkuísī/
- bện thành - 编成 /biānchéng/
- rộng rãi - 宽大 /kuāndà/
- đồng thời - 并 /bìng/
- sử dụng - 使用 /shǐyòng/
- dây cước - 丝线 /sīxiàn/
- cố định - 固定 /gùdìng/
- thành - 成 /chéng/
- hình chóp tròn - 圆锥形 /yuánzhuī xíng/
- người làm nông - 农夫 /nóngfū/
- hàng ngày - 日常 /rìcháng/
- trang phục - 服装 /fúzhuāng/
- nhẹ nhàng tiện lợi - 轻便好用 /qīngbiàn hǎo yòng/
- che mưa tránh nắng - 遮阳挡雨 /zhēyáng dǎngyǔ/

斗笠、又称竹笠或者笠帽、是越南传统的一种草帽, 是一种以成熟的竹子作为胎骨、再附上一层层坚韧葵丝编成的宽大帽子,并使用丝线固定,成圆锥形。斗笠是越南农夫的传统日常服装,轻便好用并且还可遮阳挡雨。

Nón lá, hay còn gọi là nón trúc hoặc nón chóp, là 1 loại mũ lá truyền thống của Việt Nam. Nón lá được làm nên từ lá tre chín, sau đó đắp thành từng lớp san sát nhau tạo nên 1 chiếc nón rộng vành chắn chắn. Đồng thời, sử dụng dây cước để cố định tạo thành hình chóp tròn. Nón lá là một trong những trang phục thường ngày của người nông dân Việt Nam, vừa nhẹ nhàng tiện lợi, vừa có tác dụng che mưa tránh nắng rất tốt.

Dǒulì, yòu chēng zhúlì huòzhě lìmào, shì yuènán chuántǒng de yī zhǒng cǎomào, shì yī zhǒng yǐ chéngshú de zhú zǐ zuòwéi tāi gǔ, zài fù shàng yī céng céng jiānrènkuísī biānchéng de kuāndà màozi, bìng shǐyòng sīxiàn gùdìng, chéng yuánzhuī xíng. Dǒulì shì yuènán nóngfū de chuántǒng rìcháng fúzhuāng, qīngbiàn hǎo yòng bìngqiě hái kě zhēyángdǎngyǔ.

Photos from Tiếng Trung giao tiếp Ms.Trang's post 01/05/2019

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

1. Mây, áng mây - 云彩 /yúncai/
2. Mưa - 雨 /yǔ/
3. Giọt mưa - 雨滴
4. Cái dù, cái ô - 雨伞 /yǔsǎn/
5. Áo mưa - 雨衣 /yǔyī/
6. Chớp - 闪电 /shǎndiàn/
7. Sấm - 雷 /léi/
8. Cầu vồng - 彩虹 /cǎihóng/
9. Gió - 风 /fēng/
10. Tuyết - 雪 /xuě/
11. Hoa tuyết - 雪花 /xuěhuā/
12. Băng - 冰 /bīng/
13. Người tuyết - 雪人 /xuěrén/
14. Lũ, hồng thủy - 洪水 /hóngshuǐ/
15. Nóng - 热 /rè/
16. Lạnh - 冷 /lěng/
17. Sương mù - 薄雾 /bówù/
18. Mưa phùn - 毛毛雨 /máomáoyǔ/
19. Cơn mưa, trận mưa - 阵雨 /zhènyǔ/
20. Bão - 飓风 /jùfēng/
21. Mưa tuyết - 雨夹雪 /yǔgāxúe/
22. Mưa đá - 冰雹 /bīngbáo/
23. Gió nhẹ - 微风
24. Gió lớn - 狂风 /wēifēng/
25. Cuồng phong - 阵风 /zhènfēng/
26. Giọt sương - 露水 /lùshuǐ/
27. Sương - 霜 /shuāng/

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Kiệt 21/9/4 Dũng Sĩ Thanh Khê
Da Nang