Zhuang Zhuang - Tiếng trung giao tiếp siêu tốc

Zhuang Zhuang - Tiếng trung giao tiếp siêu tốc

Share

️🎯 机不可失,时不再来;
Cơ hội tốt chỉ đến một lần, không thể bỏ lỡ;
️🎯 活到老,学到老,为时不晚 。
Học nữa học mãi, không bao giờ là muộn.

23/05/2026

Học viên Hsk2-3 tham khảo bài viết giới thiệu về bản thân này nhé, sẽ giúp các bạn tự tin, giới thiệu ngắn gọn đúng tọng tâm, dễ ghi nhớ, dễ trúng tuyển!

18/05/2026

Thử 1 ngày làm đại tiểu thư đi mua sắm không cần nhìn giá nào các 大小姐 😆😁🤣

17/05/2026

Học viên nào còn chưa phân biệt cách dùng 两 và 二 thì tham khảo ở đây nhé!👇

16/05/2026

Cùng Ôn tập về động từ năng nguyện nhé!

Photos from Zhuang Zhuang - Tiếng trung giao tiếp siêu tốc's post 13/05/2026

Ôn tập HSK1 tiếp nhé các bạn

12/05/2026

Tổng kết 1 vài câu nói đơn giản trong HSK 1

30/08/2025

Ad thông báo hơi muộn xíu!
Các lớp Ca tối 21h hôm nay 30/8 được nghỉ lễ rồi nhé!

Photos from Zhuang Zhuang - Tiếng trung giao tiếp siêu tốc's post 30/08/2025

Cùng cô Zhuang học các từ vựng về ngày lễ Quốc Khánh nhé🇻🇳🇻🇳🇻🇳
St.

24/08/2025

TÍNH TỪ MIÊU TẢ CẢM XÚC
不安 /bùān/ Bất an
平静 / píngjìng/ Bình tĩnh
难过 /nánguò/ Buồn bã
迷惑 /míhuò/ Bối rối
紧张 / jǐnzhāng / Căng thẳng
糟心 /zāo xīn/ Bực mình
孤单 /gūdān/ Cô đơn
孤独 / gūdú/ Cô độc
无聊 /wúliáo/ Chán nản
厌恶 /yànwù/ Chán ghét, ghê tởm
害羞 /hàixiū/ E thẹn, ngại ngùng
忌妒 /jìdù/ Đố kỵ
满意 /mǎnyì/ Hài lòng
讨厌 /tǎoyàn/ Ghét
好奇 / hàoqí/ Hiếu kỳ
兴奋 /xīngfèn/ Hăng hái, phấn khởi
恨 / hèn / Hận
慌乱 /huāngluàn/ Hoảng loạn
难受 /nánshòu/ Khó chịu
慌张 / huāngzhāng/ Lúng túng
闹怒 / nào nù/ Nổi nóng, phát cáu
激动 / jīdòng/ Phấn khích
愤怒 / fènnù/ Phẫn nộ
积极 / jījí/ Tích cực
震惊 /zhènjīng/ Sốc, kinh hoàng
害怕 / hàipà/ Sợ hãi
恼人 / nǎorén/ Phiền lòng, phiền não
惊讶 / jīngyà/ Ngạc nhiên
自豪 / zìháo/ Tự hào
自信 / zìxìn/ Tự tin
自卑 / zìbēi/ Tự ti
消极 / xiāojí/ Tiêu cực
舒服 /shūfú/ Thoải mái
喜欢 / xǐhuān/ Thích
愁闷 /chóumèn/ U sầu
感动 / gǎndòng/ Xúc động
惭愧 /cánkuì/ Xấu hổ
沉默 / chénmò/ Trầm lẵng
开心, 愉快 / kāixīn, yúkuài/ Vui vẻ
爱 / ài/ Yêu
MỌI NGƯỜI LƯU VỀ HOC NHÉ
ST.

24/08/2025

🔥 CÙNG 1 NGHĨA “NÓNG”, HSK1 VÀ HSK6 DIỄN ĐẠT KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?

💥 HSK1, HSK2: Từ vựng mức độ cơ bản, dễ hiểu nhất

热 (rè) – Nóng
热死了 (rè sǐ le) – Nóng chết mất
👉 今天很热。 (Jīntiān hěn rè.) – Hôm nay rất nóng.

💥 HSK3, HSK4: Biểu đạt sinh động, có sắc thái hơn:

炎热 (yánrè) – Nóng như lửa
闷热 (mēnrè) – Oi bức, ngột ngạt

💥 HSK5, HSK6: Cao cấp, dùng thành ngữ mang tính mô tả văn vẻ trang trọng hơn:

酷热 (kùrè) – Nắng như thiêu đốt
潮热 (cháorè) – Nóng ẩm (nóng kèm độ ẩm cao)
大热如焚 (dà rè rú fén) – Nóng như thiêu đốt
酷暑难耐 (kù shǔ nán nài) – Cái nóng gay gắt khó mà chịu nổi
烈日炎炎 (liè rì yán yán) – Mặt trời nóng rực, chói chang

💥 Cấp độ HSK “Vô cực” - Thành ngữ & Slang Gen Z

热炸了 (rè zhà le) – Nóng nổ tung luôn
热到爆 (rè dào bào) – Nóng bùng nổ
热晕了 (rè yūn le) – Nóng đến chóng mặt

Sưu tầm.

Tiếng Trung cô Zhuang Hải Phòng
0919960988

Want your school to be the top-listed School/college in Hai Phong?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


28 Đường Nguyễn Danh Uy, Phường An Dương, Hải Phòng
Hai Phong
180000